Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Chim ưng tiếng anh là gì?
2.Cá mập tiếng anh là gì?
3.Sư tử tiếng anh là gì
4.Voi tiếng anh là gì?
5.Hổ tiếng anh là gì?
6.Tê giác tiếng anh là gì?
7.Sói tiếng anh là gì?
8.Cá sấu tiếng anh là gì?
9.Khỉ đột tiếng anh là gì?
10.Cá voi tiếng anh là gì?
Ai trả lời đúng hết tick luôn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 2
- Do you love me là gì ?
- cho hỏi eel dịch là gì ai xong trước tớ k cho
- WELCOME .NGHĨA LÀ GÌ ? AI TRẢ LỜI ĐÚNG SẼ ĐƯỢC KẾT BẠN .
- Điền từ còn thiếu : MIN : Hi , what your ... BEN : Hi , ... name is BEN . Can you MIN : My name is...
- Chúng mình cùng hát một bài hát về nghề nghiệp nhé!
- Nếu một bạn bị ngã thì em sẽ làm gì a) Bỏ đi b) đỡ bạn dậy
- 1.Chim ưng tiếng anh là gì? 2.Cá mập tiếng anh là gì? 3.Sư tử tiếng anh là gì 4.Voi tiếng anh là gì? 5.Hổ...
- Sắp xếp thành tứ có nghĩa : K b e t l n a : Ai biết thì giúp tớ với ạ, tớ tick cho ạ
Câu hỏi Lớp 2
- Số? a) Số liền sau của 54 là ……. b) Số liền trước của 90 là ….... c) Số liền trước của 10 là ……. d) Số liền sau của...
- 400x300=?bằng bao nhiêu
- CƠ HỘI ĐỂ TICK ( Phần 2 ) Đố vui : Câu 1 : Một ông lão 70 tuổi ở chung cư 20 tầng mà ông không bao...
- viết một đoạn văn kể về cô giáo lớp 1 hoặc mẫu giáo của em.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Bước 1: Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ dịch tiếng anh để tìm từ tương ứng với các loài động vật được liệt kê trong câu hỏi.- Bước 2: Dựa vào kết quả tìm được, viết câu trả lời cho từng câu hỏi.Câu trả lời:1. Chim ưng tiếng Anh là "eagle"2. Cá mập tiếng Anh là "shark"3. Sư tử tiếng Anh là "lion"4. Voi tiếng Anh là "elephant"5. Hổ tiếng Anh là "tiger"6. Tê giác tiếng Anh là "rhinoceros" hoặc "rhino"7. Sói tiếng Anh là "wolf"8. Cá sấu tiếng Anh là "crocodile" hoặc "alligator"9. Khỉ đột tiếng Anh là "monkey"10. Cá voi tiếng Anh là "whale"
Cá voi tiếng Anh là 'whale'
Khỉ đột tiếng Anh là 'ape'
Cá sấu tiếng Anh là 'crocodile'
Sói tiếng Anh là 'wolf'