Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Chim ưng tiếng anh là gì?
2.Cá mập tiếng anh là gì?
3.Sư tử tiếng anh là gì
4.Voi tiếng anh là gì?
5.Hổ tiếng anh là gì?
6.Tê giác tiếng anh là gì?
7.Sói tiếng anh là gì?
8.Cá sấu tiếng anh là gì?
9.Khỉ đột tiếng anh là gì?
10.Cá voi tiếng anh là gì?
Ai trả lời đúng hết tick luôn
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 2
- 19. Listen and chant. (Nghe và hát theo nhịp.) Stand up. (Đứng lên.) Clap your hands. (Vỗ...
- các cậu ơi ai bít làm ta lớp 2 thì giúp tớ vs, bây h mới bít mik ko bằng...
- Sắp xếp thành tứ có nghĩa : K b e t l n a : Ai biết thì giúp tớ với ạ, tớ tick cho ạ
- hello my name is Phong Nice to meet you dịch hộ zới
Câu hỏi Lớp 2
- Tại sao con cua lại bò ngang
- ai có hình conan và kid thì kb
- này có biết 100 - 27 = bao nhiêu không
- Năm nay ông 63 tuổi, bố ít hơn ông 34 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi ?
- 1+1=2+2=4+4=8+8=16+16=32+32=64+64=128+128=256+256= 512+512=1024+1024=2048+2048=4096+4...
- Các bn ơi cho mik hỏi nick thi violympic của mình thông tin đăng nhập của mik đúng mik lưu lại luôn mà bây giờ vào ko...
- Chiếc bút dài 14
- Cho số 63. Số đó thay đổi thế nào nếu? a) Xoá bỏ chữ số 3?.. b) Xoá bỏ chữ số 6?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Bước 1: Tra từ điển hoặc sử dụng công cụ dịch tiếng anh để tìm từ tương ứng với các loài động vật được liệt kê trong câu hỏi.- Bước 2: Dựa vào kết quả tìm được, viết câu trả lời cho từng câu hỏi.Câu trả lời:1. Chim ưng tiếng Anh là "eagle"2. Cá mập tiếng Anh là "shark"3. Sư tử tiếng Anh là "lion"4. Voi tiếng Anh là "elephant"5. Hổ tiếng Anh là "tiger"6. Tê giác tiếng Anh là "rhinoceros" hoặc "rhino"7. Sói tiếng Anh là "wolf"8. Cá sấu tiếng Anh là "crocodile" hoặc "alligator"9. Khỉ đột tiếng Anh là "monkey"10. Cá voi tiếng Anh là "whale"
Cá voi tiếng Anh là 'whale'
Khỉ đột tiếng Anh là 'ape'
Cá sấu tiếng Anh là 'crocodile'
Sói tiếng Anh là 'wolf'