Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Can I have a look …… that T-shirt?
2. ……orange T-shirt is thirty thousand dong .
3. The green skirt…… seventy thousand dong.
4. These yellow trousers are …… nice.
5. Let's ask the sale assistant …… price.
6. How much ….these trousers?
7. The pair …. yellow trousers is ninety-five thousand dong .
8. The pair of black ….. white shoes is eighty thousand dong.
9. It's a birthday present …… my father.
10. What's your phone number? …..is 0987 487 823.
11. May I speak ….. Mai, please?
12. Would you like to go …..a picnic?
13. I have …..ask my parents.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- sáng nay cô tâm thu mua được 5/2 tấn thóc . chiều nay số thóc cô thu mua được gấp...
- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 hãy nêu ví dụ
- Các bạn giúp mình với mình đang cần gấp Tả một con vật mà em chợt gặp trên đó đường
- Hình bình hành diện tích là 60m2 và chiều cao 6dm thì cạnh đáy của nó là bao nhiêu
- Hãy nêu các mùa ở Tây Nguyên? * A. Mùa xuân, mùa...
- Có ai giải cho tui không? Có ba vòi nước chảy vào một bể trong 1 giờ vòi thứ 1...
- Hai anh em có 135000 nghìn đồng,nếu anh cho em 5000 nghìn đồng thì 2 anh em có số...
- có ai học lớp4 không , giúp cho bài này cho em trai của tôi nhé bài . mét vuông . bài 4 trong bài mét vuông...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Để trả lời các câu hỏi trên, chúng ta cần xác định từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. "at" hoặc "of"- Can I have a look at that T-shirt?- Can I have a look of that T-shirt?2. "The"- The orange T-shirt is thirty thousand dong.3. "is"- The green skirt is seventy thousand dong.4. "so" hoặc "very"- These yellow trousers are so nice.- These yellow trousers are very nice.5. "the"- Let's ask the sale assistant the price.6. "are"- How much are these trousers?7. "of"- The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong.8. "and"- The pair of black and white shoes is eighty thousand dong.9. "for"- It's a birthday present for my father.10. "It"- What's your phone number? It is 0987 487 823.11. "to"- May I speak to Mai, please?12. "on" hoặc "for"- Would you like to go on a picnic?- Would you like to go for a picnic?13. "to"- I have to ask my parents.
I have to ask my parents.
Would you like to go on a picnic?
May I speak to Mai, please?
My phone number is 0987 487 823.