Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1/ Al + O2 → Al2O3
2/ K + O2 → K2O
3/ Al(OH)3 t0 → Al2O3 + H2O
4/ Al2O3 + HCl → AlCl3 + H20
5/ Al + HCl → AlCl3 + H2↑
6/ Fe0 + HCl → FeCl2 + H20
7/ Fe203 + H2S04 → Fe2(S04)3 + H20
8/ Na0H + H2S04 → Na2S04 + H20
9/ Ca(0H)2 + FeCl3 → CaCl2 + Fe(0H)3 ↓
10/ BaCl2 + H2S04 → BaS04↓ + HCl
11/ Fe(0H)3 t0→ Fe203 + H20
12/ Fe(0H)3 + HCl → FeCl3 + H20
13/ CaCl2 + AgN03 → Ca(N03)2 + AgCl ↓
14/ P + 02 t0→ P205
15/ N205 + H20 → HN03
16/ Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑
17/ Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu
18/ C02 + Ca(0H)2 → CaC03↓ + H20
19/ S02 + Ba(0H)2 → BaS03↓ + H20
20/ KMn04 t0 → K2Mn04 + Mn02 + 02↑
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu 1: Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc...
- 1. Hợp chất X có thành phần % theo khối lượng 28%Fe, 24%S còn lại là oxi. a)...
- Nhận biết các chất ắn sau: a.Na2O,P2O5 b.Na2O,NaCl,P2O5,CaCO3 c.Na2O,P2O5,CaO,Fe2O3 d.Na,Ca,Mg,Cu
- một người làm vườn đã dùng 250g (nh2)2co cho ruổng rau hỏi ruộng rau nhận được bao nhiêu...
- Hòa tan hết 9,3g Na2O trong nước tạo thành dung dịch A. a. Dung dịch A là dung dịch gì? Chất tan trong dung dịch A là...
- cho các chất sau:O2; CuO;HgO;H2O;Fe2O3; CaO;Al2O3. Số chất tác dụng với H2: A.3 B.4 C.5 D.6
- Hai chất khí X và Y có đặc điểm:Tỉ khối hơi của hỗn hợp (X+Y) đồng...
- Hòa tan hoàn toàn 4,8g Mg bằng dung dịch acid HCL dư sau phản ứng thy được muối MgCl2 và có khí thoát ra a) Viết PTHH...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng: \(\dfrac{ab}{a^2+b^2}\) +\(\dfrac{bc}{b^2+c^2}\)...
- Tính chất của văn bản thuyết minh là gì? A. Tính tri thức B. Tính khách quan C. Tính thực dụng D. Gồm ý A, B, C.
- Lập dàn ý chi tiết cho đề bài sau : Đề bài : Thuyết minh một trong các đồ...
- Câu 1. Phần lãnh thổ đất liền của Châu Á nằm hoàn toàn trên bán cầu nào? A. Bắc. B. Nam. C. Đông. D. Tây. Câu 2: Rừng...
- 16._______ my homework, I went to bed. A. After I had finished ...
- Để khuyến khích tiết kiệm điện, giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa là...
- Cho x,y,z > 0; x2 + y2 + z2 = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A = xy/z + xz/y + yz/x
- Viết lại câu mà nghĩa không đổi 1. We have a six o'clock deadline for this work This...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phản ứng hóa học trên, ta cần xác định các chất tham gia và sản phẩm của phản ứng, sau đó sắp xếp chúng theo đúng cấu trúc của phản ứng hóa học.Cách giải:1. Xác định chất tham gia và sản phẩm của phản ứng.2. Sắp xếp các chất theo đúng cấu trúc của phản ứng hóa học.3. Kiểm tra cân bằng số nguyên tử các nguyên tố trên cả 2 bên của phản ứng.Ví dụ:Phản ứng 1: Al + O2 → Al2O3- Chất tham gia: Al, O2- Sản phẩm: Al2O3Sắp xếp cấu trúc phản ứng: 4Al + 3O2 → 2Al2O3Kết quả:1. 4Al + 3O2 → 2Al2O32. 2K + O2 → 2K2O3. 4Al(OH)3 → 2Al2O3 + 6H2O4. Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O5. 2Al(s) + 6HCl(aq) → 2AlCl3(aq) + 3H2(g)6. Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl2(aq) + H2(g)7. Fe2O3 + 3H2SO4 → 2Fe2(SO4)3 + 3H2O8. 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O9. Ca(OH)2 + 2FeCl3 → CaCl2 + 2Fe(OH)310. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl11. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O12. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O13. CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl14. P + 5O2 → P2O515. N2O5 + H2O → 2HNO316. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H217. 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu18. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O19. SO2 + 2Ba(OH)2 → BaSO3 + Ba(OH)220. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2Hyvọng răng phương pháp giải trên có thể giúp bạn hiểu và giải quyết các phản ứng hóa học trong câu hỏi.
Trong phản ứng 20, KMnO4 phân hủy thành K2MnO4, MnO2 và O2 trong môi trường nhiệt độ cao.
Phản ứng 17 là phản ứng trao đổi, trong đó 1 mol của nhôm tác dụng với 3 mol của CuCl2 để tạo ra 1 mol của AlCl3 và 1 mol của đồng.
Trong phản ứng 14, 1 mol của phosphorus kết hợp với 5 mol của O2 để tạo ra 1 mol của P2O5.
Phản ứng 9 là phản ứng trao đổi ion, trong đó Ca(OH)2 trao đổi với FeCl3 để tạo ra CaCl2 và Fe(OH)3.