Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. My teacher ......me to take this examination COURAGE
2. He is one of the most famous.......... in the world ENVIRONMENT
3.They........... by designing wedsites recently RICH
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- Vẽ cho mình con khủng long cổ dài 3d trong các phim hoạt hình nhé!
- Unfortunately I don't do it very well Unfortunately, I am........ doing it (not)
- 6. Mr. Smith was too busy to speak to me. I came to see him....
- XI. Fill in the blank with ONE correct word from the list. (1) ...
- I. Choose the best answer: 1. The knife (with that/ with which/ which/ that) we cut bread is very sharp. 2. Vungtau,...
- 81. I want to buy the bike but it is too expensive I don’t...
- In spite of the heavy rain we went to school on time yesterday =>Although........................we went to school...
- Do you like wearing uniform or casual clothes to school ? Why ?
Câu hỏi Lớp 9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm trong trường hợp này là phân tích từ từng câu và tìm hiểu nghĩa của từ được gạch chân và sau đó xây*** cấu trúc câu hoàn chỉnh dựa trên nghĩa đã tìm được.1. My teacher ......me to take this examination.- "Courage" là danh từ và được gạch chân, có nghĩa là "can đảm, lòng dũng cảm".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ với nghĩa khớp với "can đảm" và thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. Một từ có thể sử dụng là "encouraged" (động từ), có nghĩa là "khuyến khích".Câu trả lời: My teacher encouraged me to take this examination. (Giáo viên khuyến khích tôi tham gia kỳ thi này.)2. He is one of the most famous.......... in the world.- "Environment" là danh từ được gạch chân, có nghĩa là "môi trường".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ với nghĩa khớp với "môi trường" và thích hợp để xếp vào chỗ trống trong câu. Một từ có thể sử dụng là "personalities" (danh từ số nhiều), có nghĩa là "cá nhân nổi tiếng".Câu trả lời: He is one of the most famous personalities in the world. (Anh ấy là một trong những cá nhân nổi tiếng nhất trên thế giới.)3. They........... by designing wedsites recently.- "Rich" là tính từ được gạch chân, có nghĩa là "giàu có".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ hoặc cụm từ với nghĩa khớp với "giàu có" và thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. Một từ hoặc cụm từ có thể sử dụng là "have become rich" (động từ được chia ở hiện tại hoàn thành), có nghĩa là "trở nên giàu có".Câu trả lời: They have become rich by designing websites recently. (Họ đã trở nên giàu có bằng cách thiết kế các trang web gần đây.)
3. They have been engaging in website design to expand their knowledge and abilities.
3. Recently, they have been actively involved in the creation of websites.
3. They have started developing websites as a way of enhancing their expertise.
3. They have been enriching their skills by designing websites recently.