Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
. He (lose) ________his job last month and since then he (be) ________ out of work. 7. I ________ (never eat) pizza before. Is it any good? 8. John has been writing a novel for years, but he ________ (not finish) yet. 9. How many times ________ (you clean) the window this year? 10. This is the best train I ________ (ride) on.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- How many golfs ....................( your team / score ) in the first half?
- Chuyển những câu sau đây sang qúa khứ đơn: 1. i buy mewpaper in the shop 2. do thay have a good holiday...
- write about your favourite tv programme (70-100 words) viết về Doreamon hoặc Hello Jodoo đều đc nhanh lên...
- 1. I always ____________ (listen) to music in the morning. 2. We ________________ (have) pink shirts at...
Câu hỏi Lớp 6
- a ) Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10 ? b ) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên...
- Mưa rả rích đêm ngày. Mưa tối tăm mặt mũi. Mưa thối đất thối cát. Trận này chưa qua,...
- Các bạn ơi giúp mình bài 36 trang 116 ( sgk 6 tập một) với mình ko bít vẽ hình nên mình ko ghi đề đc giup mình với...
- Rearrange the words to make meaningful sentences 1.is / school / an / place / My / interesting ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ vào chỗ trống đầu tiên theo dạng past simple hoặc present perfect.2. Điền động từ vào chỗ trống thứ hai theo dạng present perfect continuous.3. Điền động từ vào chỗ trống thứ ba theo dạng present perfect.4. Điền động từ vào chỗ trống thứ tư theo dạng present perfect.5. Điền động từ vào chỗ trống thứ năm theo dạng present perfect.Câu trả lời:1. lost, has been2. have never eaten3. has not finished4. have you cleaned5. have ridden
John has been writing a novel for years, but he has not finished it yet.
I have never eaten pizza before. Is it any good?
He lost his job last month and since then he has been out of work.
Để giải câu hỏi trên, trước hết chúng ta cần hiểu các từ khóa được cho trước và cách sử dụng chúng trong câu.1. DIEN: các từ in, at, on, after, under, between, beside, among, out of, above. - In: trong - At: ở - On: trên - After: sau - Under: dưới - Between: giữa - Beside: bên cạnh - Among: trong số - Out of: ra khỏi - Above: trên2. Dựa vào cấu trúc của câu, ta cần điền một trong những từ khóa trên để hoàn thành câu. Ví dụ: - I lost my keys somewhere _____ the car and the house. (Tôi đã đánh mất chìa khóa ở đâu đó giữa xe và nhà) Ta có thể chọn từ khóa "between" để hoàn thành câu. - I often feel nervous when I am _____ strangers. (Tôi thường cảm thấy lo lắng khi tôi ở gần người lạ) Ta có thể chọn từ khóa "among" để hoàn thành câu.Vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. I lost my keys somewhere between the car and the house.2. I often feel nervous when I am among strangers.