Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
. He (lose) ________his job last month and since then he (be) ________ out of work. 7. I ________ (never eat) pizza before. Is it any good? 8. John has been writing a novel for years, but he ________ (not finish) yet. 9. How many times ________ (you clean) the window this year? 10. This is the best train I ________ (ride) on.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. This is Peter’s book. (Peter) 2. Let's go to the_____. (Smiths) 3. The _____room is upstairs....
- Write a short paragraph about a place you would like to visit. Mention what can you do there, how can you get there...
- các bạn hãy kể lại một giấc mơ của mình. ( các bạn nhớ viết bằng tiếng anh nha ! ) chúc các bạn làm bài tốt !!!
- Look for left-handed pairs : hard-working ; beautiful ; incovenient ; generous ; ugly; lazy ; convenient ; narrow ;...
- nhận biết đc huyền phù và nhũ tương .cho ví dụ minh hoạ
- viết lại câu 1.there are many flowers in our garden. Our garden......... 2.does your class have twenty -five...
- Dịch các câu sau sang tiếng anh : 1: chúng tôi là bạn thân của nhau từ rất lâu rồi ....
- Sorry, I take the wrong book ......... mistake A.by B. of C. with D....
Câu hỏi Lớp 6
- tìm 2 số tự nhiên a,b khác 0 ,biết ab=3748 và ƯCLN(a,b)=27
- Sau khi đọc xong bài CON RỒNG CHÁU TIÊN ( sách ngữ văn lớp 6 ) 1) Hãy tìm những chi tiết trong truyện thể hiện...
- 1.Chất rắn có đặc điểm gì ? 2.Chất lỏng có đặc điểm gì ? 3.Chất khí có...
- Con gấu đã nói gì với anh Một hôm, hai người bạn đang đi trong rừng, thì họ thấy có một con gấu to đi ngang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ vào chỗ trống đầu tiên theo dạng past simple hoặc present perfect.2. Điền động từ vào chỗ trống thứ hai theo dạng present perfect continuous.3. Điền động từ vào chỗ trống thứ ba theo dạng present perfect.4. Điền động từ vào chỗ trống thứ tư theo dạng present perfect.5. Điền động từ vào chỗ trống thứ năm theo dạng present perfect.Câu trả lời:1. lost, has been2. have never eaten3. has not finished4. have you cleaned5. have ridden
John has been writing a novel for years, but he has not finished it yet.
I have never eaten pizza before. Is it any good?
He lost his job last month and since then he has been out of work.
Để giải câu hỏi trên, trước hết chúng ta cần hiểu các từ khóa được cho trước và cách sử dụng chúng trong câu.1. DIEN: các từ in, at, on, after, under, between, beside, among, out of, above. - In: trong - At: ở - On: trên - After: sau - Under: dưới - Between: giữa - Beside: bên cạnh - Among: trong số - Out of: ra khỏi - Above: trên2. Dựa vào cấu trúc của câu, ta cần điền một trong những từ khóa trên để hoàn thành câu. Ví dụ: - I lost my keys somewhere _____ the car and the house. (Tôi đã đánh mất chìa khóa ở đâu đó giữa xe và nhà) Ta có thể chọn từ khóa "between" để hoàn thành câu. - I often feel nervous when I am _____ strangers. (Tôi thường cảm thấy lo lắng khi tôi ở gần người lạ) Ta có thể chọn từ khóa "among" để hoàn thành câu.Vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. I lost my keys somewhere between the car and the house.2. I often feel nervous when I am among strangers.