Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
vui vẻ la từ lá hay từ ghép
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm những từ miêu tả vẻ đẹp của thiên...
- Câu hỏi 9 Câu nào dưới đây sử dụng thành ngữ "Chịu thương chịu...
- viết 1 bài văn tả một cây ăn quả đang mùa quả chín mà em thích ( tui thick cây cam kể hộ tui về cây cam nha) giúp vứi
- Em thường đè cổ trâu bò Làm cho chúng phải chăm lo kéo cầy Ét sì đem ráp vào đây Thì ra một vật trên...
- ghi tất cả bài thơ bầm ơi \ai trả loi nhanh mik sẽ kb
- Hãy viết một đoạn văn ngắn về bác sĩ Li trong truyện "Khuất phục tên cướp biển" đã học. Trong đoạn văn sử dụng ba kiểu...
- Em hãy kể lại câu truyện nàng tiên ốc bằng lời của em
- Câu thành ngữ " Người ta là hoa đất" có nghĩa là gì vậy các bạn? Mình tuy là em gái chị google nhưng tại hôm nay chị...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, cần đọc hiểu câu hỏi để xác định rõ yêu cầu và nội dung câu hỏi.- Tiếp theo, cần tìm hiểu về nghĩa của từ "vui vẻ" để có thể trả lời câu hỏi đúng.- Sau đó, xem xét các từ "từ lá" và "từ ghép", tìm hiểu và đưa ra các ví dụ cụ thể cho mỗi loại từ.Câu trả lời:1. Vui vẻ là từ ghép:- Vui: trạng từ chỉ trạng thái cảm xúc đầy sự tự vui, hồn nhiên, không buồn chán.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Hôm nay trời nắng, mọi người đều vui vẻ và hạnh phúc. Trong lớp học, các bạn đã làm việc vui vẻ và hăng say.2. Vui vẻ là từ lá:- Vui: tình từ chỉ cảm xúc, dùng để diễn tả trạng thái hạnh phúc, hài lòng.- Vẻ: danh từ chỉ diện mạo, biểu hiện của một người hoặc vật.Ví dụ: Con gái tôi rất vui vẻ khi nhìn thấy món quà sinh nhật từ bạn bè. Trên khuôn mặt của mình, cô bé toát lên vẻ vui vẻ và phấn khởi.Vui vẻ có thể được sử dụng cả là từ lá và từ ghép, tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách sử dụng.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách biểu đạt.
Vui vẻ có thể là từ lá hoặc từ ghép, tuỳ vào cách sử dụng và ngữ cảnh
Vui vẻ là từ lá
Vui vẻ là từ ghép