Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
: Cân bằng các PTHH sau:
1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCI
2) Cu(OH)2+ HCl → CuCl2 + H2O
3) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O
4) FeO + HCl → FeCl2 + H2O
5) Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
6) Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + NaNO3
7) P+ O2 P2O5
8) N₂+ O2 → NO
9) NO+ O2 → NO₂
10) NO2 + O2 + H2O → HNO3
11) Na2O+ H2O → NaOH
12) Ca(OH)2+ Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
13) Fe2O3 + H2 → Fe + H2O
14) Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O
22. Vậy X là?
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Trong các quá trình sau, quá trình nào là hiện tượng hóa học? A. Xăng để trong lọ không kín bị bay hơi. B. Mùa đông...
- Cho 20 gam sắt(III) sunfat F e 2 S O 4 3 tác dụng với natri hiđroxit (NaOH) thu được 10,7 gam sắt(III) hiđroxit...
- Nêu tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa.
- Cho các CTHH sau: Cl, MgO2, SO3, HCl, H2NO3, Ba(OH)2, K(OH)2, BaSO4. Hãy cho biết: CTHH nào đúng CTHH nào sai ( nếu...
- cho khối lượng bột Iron tác dụng vừa đủ hết với 500ml dung dịch hydochoric acid.Sau phản ứng thu được 20...
- cho sơ đồ p/ứng sau Al+HCl->AlCl3+H2 sau phản ứng thu đc 7,437l h2 thì số mol của al là bao...
- (2 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KMnO4 → O2 → FeO → Fe→ H2 → H2O
- Cho công thức hóa học của muối natri hidrocacbonat là NaHCO3.số nguyên tử có trong 0,5mol NaHCO3
Câu hỏi Lớp 8
- Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 3 chữ số, in ra chữ số hàng trăm,...
- Hãy nêu và giải thích một vài đặc điểm của thông tin số.
- 1. Don't forget (lock)......the door before going out. 2. She suggested (go)......to the cinema. 3. A big dong...
- Đại dương nào sau đây không tiếp giáp châu Á? A. Ấn Độ Dương B. Bắc Băng Dương C. Thái Bình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học, ta cần lập bảng biểu các nguyên tố và tổng số nguyên tử.1) MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KClMg: 1; Cl: 2; K: 1; O: 2Mg: 1; Cl: 2; K: 1; O: 22) Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2OCu: 1; O: 2; H: 2; Cl: 2Cu: 1; O: 2; H: 2; Cl: 23) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2OCu: 1; O: 2; H: 2; S: 1Cu: 1; O: 4; H: 2; S: 14) FeO + HCl → FeCl2 + H2OFe: 1; O: 1; H: 1; Cl: 1Fe: 1; Cl: 2; H: 2; O: 1Sau khi cân bằng các phương trình hóa học, ta thấy rằng X chính là số 4.Đáp án: X = 4
Để cân bằng các phản ứng hóa học trên, ta cần tuân theo nguyên tắc cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố trong phản ứng. Ta sẽ thay đổi hệ số trước các chất để cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố.1) MgCl2 + 2KOH → Mg(OH)2 + 2KCl 2) Cu(OH)2+ 2HCl → CuCl2 + 2H2O 3) Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O 4) FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O 5) Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O 6) Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3 7) P4 + 5O2 → P4O10 8) N2 + O2 → 2NO 9) 2NO + O2 → 2NO2 10) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO 11) Na2O + H2O → 2NaOH 12) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH 13) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O 14) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O Từ các phản ứng trên, ta có X = 4. Vậy X là 4.
X là 3
X là 1
X là 2