Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết đoạn văn 5 đến 7 câu nói về tình trạng giao thông hiện nay và cách khắc phục
ngày mai mình phải nộp bài rồi
Ai đó có thể tận tình chỉ giáo cho mình cách xử lý câu hỏi này với. Mình thật sự mong muốn lắng nghe những lời khuyên từ các Bạn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Hóa ra nghệ thuật và người nghệ sĩ là vậy, công việc trên đời này của họ...
- Trong bài thơ dừa ơi của tác giả Lê Anh Xuân Viết Dừa vẫn đứng hiên ngang...
- phân tích bài thơ bếp lửa
- Vì sao nói thúy kiều là bản cáo trạng,là tiếng kêu đau...
- Bằng đoạn văn T-P-H khoảng 10-12 câu, dựa vào văn bản “Chuyện người con gái Nam Xương” hãy làm sáng tỏ nhân vật xưng “...
- 1.Con gà cục tác cục te 2. Con gà cục tác lá chanh 3. Con gà cục ta cục tác CHỌN 1 TRONG 3 CÁI.??
- Làm thơ tám chữ chủ đề tự chọn.. Tự làm nhé,giúp mình với ạ.
- viết đoạn văn 200 chữ trình bày suy nghĩ của em về tinh thần tự học
Câu hỏi Lớp 9
- Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau: a ) 2 x 2 − 7 x + 3 = 0 b ) 6 x 2 + x + 5...
- tìm x để căn thức có nghĩa: √[x - 2√(x - 1)]
- cho phương trình x2 -(m-4)x - m - 2 = 0 ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả...
- Bài 3: 1. Do you happen to know the name of the........? A. examination B. examiner C. exam D. examining 2. Of...
- Bài 71 (trang 40 SGK Toán 9 Tập 1) Rút gọn các biểu thức sau: a) $(\sqrt{8}-3 . \sqrt{2}+\sqrt{10}) \sqrt{2}-\sqrt{5}$...
- Câu 3: Nhập một mảng gồm N phần tử. A, tính tổng chẵn, tổng lẻ của các phấn tử trong mảng. B,...
- Bậc cửa nhà bác Nam cao 55 cm. Để đưa xe máy vào nhà, bác cần đặt một...
- 1. Reported speech: 1. “I am having a good time here” said Maryam. → Maryam said 2....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn cần thực hiện các bước sau:1. Tìm hiểu về tình trạng giao thông hiện nay bằng cách đọc bài báo, tham khảo thông tin trên internet hoặc tìm kiếm thông tin từ các nguồn đáng tin cậy.2. Xác định các vấn đề chính về giao thông hiện nay như ùn tắc, tai nạn giao thông, ô nhiễm môi trường, hệ thống giao thông không phát triển, v.v.3. Xem xét các cách khắc phục như đầu tư phát triển hệ thống giao thông, tăng cường quản lý và kiểm soát giao thông, nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, v.v.Dưới đây là một số cách trả lời cho câu hỏi trên:1. Tình trạng giao thông hiện nay đang phức tạp với sự gia tăng số lượng phương tiện, ùn tắc hàng ngày, và tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng. Để khắc phục, chúng ta cần đầu tư xây*** thêm cầu, đường, đồng thời tăng cường kiểm soát và quản lý giao thông hiệu quả.2. Giao thông đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng với sự thiếu hụt cơ sở hạ tầng giao thông hiện nay. Để cải thiện tình hình, chúng ta cần tăng cường đầu tư các dự án phát triển giao thông, cũng như kế hoạch quản lý và kiểm soát giao thông đồng bộ hơn.3. Vấn đề giao thông ngày càng trở nên căng thẳng, điển hình là sự ùn tắc và tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên. Để giải quyết, chúng ta cần nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, đồng thời đầu tư vào các giải pháp phát triển hệ thống giao thông công cộng.Lưu ý rằng, các cách trả lời trên chỉ là một số ví dụ và bạn có thể tự xây*** câu trả lời theo cách của riêng mình dựa trên thông tin và kiến thức bạn có.
Để làm bài tập này, bạn cần chọn đúng dạng của động từ để điền vào chỗ trống trong câu. Dạng động từ có thể là dạng "to V" hoặc "V-ing" tùy vào ngữ cảnh của câu.Ví dụ:1. I don't fancy (go) out tonight. Đáp án: going2. She avoided (tell) him about her plans. Đáp án: telling3. I would like (come) to the party with you. Đáp án: to come4. He enjoys (have) a bath in the evening. Đáp án: having Các câu trả lời cho bài tập:1. going2. telling3. to come4. having5. talking6. to speak7. giving8. to carry9. cooking10. to study11. waiting12. to come13. to help14. going15. to bring16. taking17. to visit18. going19. to start20. to leave