Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết đoạn văn 5 đến 7 câu nói về tình trạng giao thông hiện nay và cách khắc phục
ngày mai mình phải nộp bài rồi
Ai đó có thể tận tình chỉ giáo cho mình cách xử lý câu hỏi này với. Mình thật sự mong muốn lắng nghe những lời khuyên từ các Bạn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Đóng vai nhân vật Trương Sinh kể lại "Chuyện người con gái Nam Xương" của Nguyễn...
- Khái quát nội dung của 2 khổ thơ đầu bài Sang Thu bằng 5-7 câu
- "Nhà văn phải là người đi tìm hạt ngọc ẩn dấu trong bề sâu tâm hồn con người Nguyễn Minh Châu." Em hiểu ý kiến trên như...
- viết 1 đoạn từ 5 đến 7 câu trình bày cảm nhận của em về khổ thơ đầu của bài thơ mùa...
- Viết về vẻ đẹp phẩm chất của Vũ Nương (Chuyện người con gái Nam Xương - Truyền kỳ mạn lục - Nguyễn Dữ)
- […] (1) Lòng tự trọng khác với tính tự ái. Nhiều người, nhất là những người...
- So sánh kì đầu của giảm phân I và giảm phân II
- Bàn về bài thơ Sang thu của Hữu Thỉnh, tiến sỹ Chu Văn Sơn đã đánh giá: " Sang...
Câu hỏi Lớp 9
- Một chiếc tivi hình chữ nhật màn hình phẳng 75 inch (đường chéo tivi dài 75 inch) có góc tạo bởi chiều rộng và đường...
- tinh chế : NaCl lẫn MgCl2 , FeCl3, CaCl2 , NaBr, NaI, NaHCO3
- cho mình hỏi căn bậc 5 của 12 là bao nhiu?
- 1. If I had a typewriter, I __________ (type) it myself. 2. If I __________ (know) his address, I'd give it to...
- Chứng minh đẳng thức A = √28 - √7 + √2 × √8-3√7 = 3
- (1,5 điểm) Một vật sáng cao 2 cm đặt cách thấu kính hội tụ 36 cm. Thấu kính có...
- “Tsunami” is a Japanese word. This word means “harbor wave”. A. “Tsunami” is a Japanese word which it means “harbor...
- Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) tiếp xúc với nhau tại A. Vẽ một cát tuyến qua A cắt hai đường tròn tại B và C....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn cần thực hiện các bước sau:1. Tìm hiểu về tình trạng giao thông hiện nay bằng cách đọc bài báo, tham khảo thông tin trên internet hoặc tìm kiếm thông tin từ các nguồn đáng tin cậy.2. Xác định các vấn đề chính về giao thông hiện nay như ùn tắc, tai nạn giao thông, ô nhiễm môi trường, hệ thống giao thông không phát triển, v.v.3. Xem xét các cách khắc phục như đầu tư phát triển hệ thống giao thông, tăng cường quản lý và kiểm soát giao thông, nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, v.v.Dưới đây là một số cách trả lời cho câu hỏi trên:1. Tình trạng giao thông hiện nay đang phức tạp với sự gia tăng số lượng phương tiện, ùn tắc hàng ngày, và tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng. Để khắc phục, chúng ta cần đầu tư xây*** thêm cầu, đường, đồng thời tăng cường kiểm soát và quản lý giao thông hiệu quả.2. Giao thông đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng với sự thiếu hụt cơ sở hạ tầng giao thông hiện nay. Để cải thiện tình hình, chúng ta cần tăng cường đầu tư các dự án phát triển giao thông, cũng như kế hoạch quản lý và kiểm soát giao thông đồng bộ hơn.3. Vấn đề giao thông ngày càng trở nên căng thẳng, điển hình là sự ùn tắc và tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên. Để giải quyết, chúng ta cần nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, đồng thời đầu tư vào các giải pháp phát triển hệ thống giao thông công cộng.Lưu ý rằng, các cách trả lời trên chỉ là một số ví dụ và bạn có thể tự xây*** câu trả lời theo cách của riêng mình dựa trên thông tin và kiến thức bạn có.
Để làm bài tập này, bạn cần chọn đúng dạng của động từ để điền vào chỗ trống trong câu. Dạng động từ có thể là dạng "to V" hoặc "V-ing" tùy vào ngữ cảnh của câu.Ví dụ:1. I don't fancy (go) out tonight. Đáp án: going2. She avoided (tell) him about her plans. Đáp án: telling3. I would like (come) to the party with you. Đáp án: to come4. He enjoys (have) a bath in the evening. Đáp án: having Các câu trả lời cho bài tập:1. going2. telling3. to come4. having5. talking6. to speak7. giving8. to carry9. cooking10. to study11. waiting12. to come13. to help14. going15. to bring16. taking17. to visit18. going19. to start20. to leave