Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết đoạn văn 5 đến 7 câu nói về tình trạng giao thông hiện nay và cách khắc phục
ngày mai mình phải nộp bài rồi
Ai đó có thể tận tình chỉ giáo cho mình cách xử lý câu hỏi này với. Mình thật sự mong muốn lắng nghe những lời khuyên từ các Bạn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 9
- Viết bài văn đóng vai bé Thu kể lại câu chuyện "Chiếc lược ngà" của Nguyễn...
- nêu nội dung và nghệ thuât Kiều ở lầu Ngưng Bích
- Viết 1 đoạn văn ngắn về vấn đề ''chọn bạn mà chơi''
- Người đồng mình thô sơ đã thịt Chẳng mấy ai nhỏ bé đâu con Người đồng mìn tự...
- Tìm những câu ca dao tục ngữ về phương châm lịch sự
- Đóng vai nhân vật Trương Sinh kể lại "Chuyện người con gái Nam Xương" của Nguyễn...
- Tìm thành phần gọi - đáp trong đoạn trích sau đây và cho biết từ nào được dùng để gọi, từ nào được dùng để đáp. Quan...
- Nêu cảm nhận của em về nhân vật Phương Định thế hệ trẻ trong thời hiện đại cần phải làm gì
Câu hỏi Lớp 9
- 3. Hợp chất của Iron: thành phần, tính chất gang, thép? - Gang: hàm lượng C? -...
- Có 5 gói bột trắng là các chất: KHSO4, K2CO3, K2SO4, BaCO3, BaSO4 riêng biệt. Chỉ...
- Ở gà, lông đên là trội hoàn toàn so với lông trắng.Cho gà lông đen thuần chủng lai với gà lông trắng, F1 thu toàn lông...
- Vẽ sơ đồ tư duy lịch sử 9 chương 2
- Cho dãy số nguyên a gồm N phần tử. Đếm xem có bao nhiêu cặp (i, j) trong đó i < j...
- 1. It's necessary for you to be here on time >> It's necessary...
- Thế mạnh của lao động Việt Nam là: A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp. B. Có khả năng tiếp thu...
- Cho 10g dung dịch muối sắt clorua 32,5% tác dụng với dung dịch bạc nitrat dư thì tạo thành 8,61g...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn cần thực hiện các bước sau:1. Tìm hiểu về tình trạng giao thông hiện nay bằng cách đọc bài báo, tham khảo thông tin trên internet hoặc tìm kiếm thông tin từ các nguồn đáng tin cậy.2. Xác định các vấn đề chính về giao thông hiện nay như ùn tắc, tai nạn giao thông, ô nhiễm môi trường, hệ thống giao thông không phát triển, v.v.3. Xem xét các cách khắc phục như đầu tư phát triển hệ thống giao thông, tăng cường quản lý và kiểm soát giao thông, nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, v.v.Dưới đây là một số cách trả lời cho câu hỏi trên:1. Tình trạng giao thông hiện nay đang phức tạp với sự gia tăng số lượng phương tiện, ùn tắc hàng ngày, và tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng. Để khắc phục, chúng ta cần đầu tư xây*** thêm cầu, đường, đồng thời tăng cường kiểm soát và quản lý giao thông hiệu quả.2. Giao thông đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng với sự thiếu hụt cơ sở hạ tầng giao thông hiện nay. Để cải thiện tình hình, chúng ta cần tăng cường đầu tư các dự án phát triển giao thông, cũng như kế hoạch quản lý và kiểm soát giao thông đồng bộ hơn.3. Vấn đề giao thông ngày càng trở nên căng thẳng, điển hình là sự ùn tắc và tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên. Để giải quyết, chúng ta cần nâng cao ý thức tham gia giao thông của người dân, đồng thời đầu tư vào các giải pháp phát triển hệ thống giao thông công cộng.Lưu ý rằng, các cách trả lời trên chỉ là một số ví dụ và bạn có thể tự xây*** câu trả lời theo cách của riêng mình dựa trên thông tin và kiến thức bạn có.
Để làm bài tập này, bạn cần chọn đúng dạng của động từ để điền vào chỗ trống trong câu. Dạng động từ có thể là dạng "to V" hoặc "V-ing" tùy vào ngữ cảnh của câu.Ví dụ:1. I don't fancy (go) out tonight. Đáp án: going2. She avoided (tell) him about her plans. Đáp án: telling3. I would like (come) to the party with you. Đáp án: to come4. He enjoys (have) a bath in the evening. Đáp án: having Các câu trả lời cho bài tập:1. going2. telling3. to come4. having5. talking6. to speak7. giving8. to carry9. cooking10. to study11. waiting12. to come13. to help14. going15. to bring16. taking17. to visit18. going19. to start20. to leave