Lớp 11
Lớp 1điểm
4 tháng trước
Phạm Đăng Dung

(1 điểm) Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω ở nhiệt độ 50 oC. Điện trở của sợi dây đó ở 100 oC là bao nhiêu, biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 0,004 K -1?
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

Để giải bài toán này, ta sử dụng công thức tính điện trở dây dẫn nhiệt độ khác nhau:

Rt = Ro * (1 + α * ΔT)

Trong đó:
- Rt là điện trở của sợi dây ở nhiệt độ t (t = 100 oC trong trường hợp này)
- Ro là điện trở của sợi dây ở nhiệt độ ban đầu (t = 50 oC)
- α là hệ số nhiệt điện trở (0,004 K -1 trong trường hợp này)
- ΔT là hiệu nhiệt độ (ΔT = t - 50).

Đặt Rt = R, Ro = R0, α = 0,004 và ΔT = t - 50.

Với công thức trên, ta có thể tính được R theo R0 và t.

Giải cách 1:
- Tiến hành tính:
R = R0 * (1 + α * ΔT)
= 74 * (1 + 0,004 * (100 - 50))
= 74 * (1 + 0,004 * 50)
= 74 * (1 + 0,2)
= 74 * 1,2
= 88,8 Ω

Vậy, điện trở của sợi dây ở 100 oC là 88,8 Ω.

Giải cách 2:
- Chú ý rằng sợi dây đồng là một chất dẫn điện có hệ số nhiệt điện trở dương. Điều này có nghĩa là khi nhiệt độ tăng, điện trở cũng tăng.
- Trong trường hợp này, nhiệt độ tăng từ 50 oC lên 100 oC, tức ΔT = t - 50 = 100 - 50 = 50.
- Với mỗi 1 K tăng lên, điện trở tăng thêm α = 0,004 Ω/K, do đó với ΔT = 50, điện trở tăng thêm 50 * 0,004 = 0,2 Ω.
- Từ đó, ta tính được Rt = Ro + 0,2 = 74 + 0,2 = 74,2 Ω.

Vậy, điện trở của sợi dây ở 100 oC là 74,2 Ω.

Như vậy, có hai cách giải bài toán và kết quả sẽ là 88,8 Ω và 74,2 Ω tùy thuộc vào cách giải mà ta áp dụng.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 5Trả lời.

The resistance of the copper wire at 100 degrees Celsius can also be determined by using the formula R2 = R1 * (1 + β * (T2 - T1)), where R2 is the resistance at the final temperature, R1 is the resistance at the initial temperature, β is the temperature coefficient of resistance, T1 is the initial temperature (50 degrees Celsius), and T2 is the final temperature (100 degrees Celsius). Plugging the given values into the formula, we have R2 = 74 * (1 + 0.004 * (100 - 50)) = 74 * (1 + 0.004 * 50) = 74 * (1 + 0.2) = 74 * 1.2 = 88.8 Ω.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

Using the formula R2 = R1 * (1 + α * ΔT), where R2 is the resistance at the final temperature, R1 is the resistance at the initial temperature, α is the temperature coefficient of resistance, and ΔT is the change in temperature, we can calculate the resistance of the copper wire at 100 degrees Celsius. In this case, ΔT = 100 - 50 = 50 degrees Celsius. Plugging the given values into the formula, we have R2 = 74 * (1 + 0.004 * 50) = 74 * (1 + 0.2) = 74 * 1.2 = 88.8 Ω.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

Another way to calculate the resistance of the copper wire at 100 degrees Celsius is by using the formula R2 = R1 * (1 + β * ΔT), where β is the temperature coefficient of resistance, ΔT is the change in temperature, and R1 is the resistance at the initial temperature. In this case, the change in temperature is 100 - 50 = 50 degrees Celsius. Plugging the given values into the formula, we have R2 = 74 * (1 + 0.004 * 50) = 74 * (1 + 0.2) = 74 * 1.2 = 88.8 Ω.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 2Trả lời.

The resistance of the copper wire at 100 degrees Celsius can be calculated using the formula R2 = R1 * (1 + α * (T2 - T1)), where R1 is the resistance at 50 degrees Celsius, α is the coefficient of resistance of copper, T1 is the initial temperature (50 degrees Celsius), and T2 is the final temperature (100 degrees Celsius). Plugging the given values into the formula, we have R2 = 74 * (1 + 0.004 * (100 - 50)) = 74 * (1 + 0.004 * 50) = 74 * (1 + 0.2) = 74 * 1.2 = 88.8 Ω.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 0Trả lời.
Câu hỏi Vật lý Lớp 11
Câu hỏi Lớp 11

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.47131 sec| 2261.305 kb