Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
“You should give up smoking.”
=> The doctor advised me...............
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 11
- “Would you like to have a drink with me?” => He invited me........................................
- 1.In 1850 , Yale University established Sheffield Scientific School,......... A.engineers were educated there B. where...
- . "On occasion of Vietnam Teacher's Day. Wishing you and your family a good health, happiness and success in your...
- Many people dream of living in a foreign country. It can be an amazing experience for those (1) ___________ are willing...
- 1. "You should not drink too much beer.” (ADVISE) 2. “Come and see me whenever you want.”...
- 41. By the end of next March, I _______ English for five years. A. had been...
- OPTIONAL LESSON 25 Relative clause replaced by participle and infinitive Exercise 1. Choose the best answer. 1....
- Viết 1 lá thư bằng tiếng anh hỏi thông tin về trường đại học mà em sẽ đăng kí sau khi tốt...
Câu hỏi Lớp 11
- Cho m gam tinh bột lên men thành C 2H 5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO 2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH) 2 được...
- Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của...
- Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan, 1,2...
- So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lí? A. CH3OH < C2H5COOH < CH3COOCH3. B. C...
- Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh A. NaNO3 B. NaOH C. HNO3 D. HCl
- CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan A. CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3 B....
- Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và...
- Thơm ngon mời bạn ăn nha,tôi đây ko chờ bạn nữa giờ tôi ăn liền
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Thay từ khóa "smoking" bằng "to give up smoking" trong câu truyền đạt.1. The doctor advised me to give up smoking.2. The doctor advised me that I should give up smoking.3. The doctor advised me on giving up smoking.
The doctor told me that I ought to give up smoking.
The doctor recommended that I quit smoking.
The doctor suggested that I should stop smoking.
The doctor advised me to give up smoking.